SIKAGROUT 214 11 HS
Vữa rót gốc xi măng bù co ngót đạt cường độ cao sớm chuyên dụng
Mục lục nội dung:
1. Tổng quan về SikaGrout 214 11 HS
SikaGrout 214 11 HS là loại vữa rót tự san bằng gốc xi măng, một thành phần, được thiết kế đặc biệt để mang lại khả năng bù co ngót và đạt cường độ sớm cực cao [1, 2]. Sản phẩm là sự kết hợp hoàn hảo giữa cốt liệu chọn lọc và các phụ gia chuyên dụng, tạo nên hỗn hợp có độ đặc đồng nhất, sử dụng được ngay chỉ sau khi trộn với nước [1, 2].
Trong các dự án hạ tầng và công nghiệp, việc sử dụng vữa rót bù co ngót như sản phẩm này đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo tính toàn vẹn của kết cấu móng máy và các cấu kiện chịu lực [2, 3]. Với công thức không chứa chất sắt và clorua, sản phẩm đảm bảo không gây rỉ sét hay tổn hại cho các chi tiết kim loại khi tiếp xúc trực tiếp [1, 3, 4].
2. Đặc tính kỹ thuật & Ưu điểm vượt trội
Việc ứng dụng SikaGrout 214 11 HS mang lại những lợi ích vượt trội giúp tối ưu hóa thời gian và chi phí cho nhà thầu:
- Độ chảy tuyệt hảo: Khả năng tự san bằng cao giúp vữa len lỏi vào mọi ngóc ngách phức tạp [1, 4].
- Vữa rót cường độ cao sớm: Đạt cường độ nén ≥ 40 N/mm² chỉ sau 1 ngày, cho phép công trình chịu tải trọng sớm và giảm tối đa thời gian chờ [1, 3, 5].
- Sự ổn định kích cỡ: Độ ổn định cao về kích thước nhờ cơ chế bù co ngót thông minh [3, 4].
- An toàn & Bền bỉ: Sản phẩm không độc, không ăn mòn và có hiệu quả kinh tế rất cao cho các mẻ đổ lớn [1, 3].
- Dễ thi công: Trộn nhanh bằng máy trộn tốc độ thấp và sử dụng được ngay tại hiện trường [1, 4].
3. Ứng dụng thực tế trong xây dựng hạ tầng
Sản phẩm được thiết kế để kháng lại sự co ngót thông thường của bê tông, đồng thời hấp thụ và giảm thiểu ảnh hưởng của sự rung động đến nền móng [2, 3]. Các hạng mục tiêu biểu bao gồm:
- Móng máy thiết bị công nghiệp nặng [2, 3].
- Cột chịu lực và dầm dự ứng lực trong xây dựng dân dụng & cầu đường [2, 3].
- Gối cầu, thanh tà vẹt đường sắt [2, 3].
- Bu lông định vị và các lỗ neo kỹ thuật [2, 3].
- Rót vữa vào các tấm đế bệ máy yêu cầu độ chính xác tuyệt đối [6].
4. Thông số kỹ thuật chi tiết SikaGrout 214 11 HS
| Đặc tính sản phẩm | Giá trị chuẩn |
|---|---|
| Ngoại quan / Màu sắc | Bột / Xám bê tông [5, 7] |
| Tỷ trọng vữa mới trộn | ~ 2.20 kg/l [5, 7] |
| Cường độ nén (1 ngày) | ≥ 40 N/mm² [5, 7] |
| Cường độ nén (28 ngày) | ≥ 80 N/mm² [5, 7] |
| Sự giãn nở (sau 3 giờ) | ≥ 0.1% [7, 8] |
| Hiệu suất sản lượng | ~ 13 lít vữa / bao 25kg [9, 10] |
5. Hướng dẫn thi công SikaGrout 214 11 HS chuẩn
Quy trình thi công SikaGrout 214 11 HS yêu cầu sự chính xác để đạt hiệu quả giãn nở tối ưu [6, 9]:
Chuẩn bị bề mặt: Bê tông phải sạch, đặc chắc, không dính dầu mỡ [11]. Cần bão hòa bề mặt hoàn toàn bằng nước sạch nhưng không để đọng nước [11].
Tỷ lệ trộn: Sử dụng khoảng 3.25 – 3.50 lít nước sạch cho một bao 25 kg [8, 10].
Quy trình trộn: Cho bột từ từ vào nước đã định lượng [11]. Sử dụng máy trộn tốc độ thấp (tối đa 500 vòng/phút) khuấy ít nhất 3 phút đến khi đạt độ sệt mịn [9, 11].
Rót vữa: Tiến hành rót vữa ngay sau khi trộn [6]. Duy trì áp lực liên tục để đảm bảo dòng chảy không bị gián đoạn và bọt khí thoát ra dễ dàng [6].
Bảo dưỡng: Bảo vệ bề mặt vữa tránh bị khô sớm bằng cách giữ ẩm, phủ bao bố ướt hoặc dùng hợp chất bảo dưỡng Sika Antisol E [12, 13].
6. Giải pháp hệ thống đồng bộ Sika
Để phát huy tối đa hiệu suất cho các hạng mục vữa rót, quý khách nên phối hợp sử dụng các sản phẩm hỗ trợ từ hệ thống vnsika.com:
- Hợp chất bảo dưỡng chống mất nước mặt: Sika Antisol E.
- Giải pháp vữa rót đa năng cho lỗ hổng nhỏ: SikaGrout 214 11.
- Gia tăng cường độ nén và tính chống thấm: Sikacrete PP1.
- Giải pháp vữa rót tháp điện gió chuyên biệt: SikaGrout 3200 VN.
- Vữa rót đạt cường độ sớm cực nhanh: SikaGrout 318.
*Quý khách hàng quan tâm đến cấp phối chi tiết và báo giá SikaGrout 214 11 HS chính hãng, vui lòng liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ kiểm tra tính phù hợp tại công trường [14].
LIÊN HỆ TƯ VẤN SIKAGROUT 214 11 HS
Hỗ trợ giải pháp vữa rót bù co ngót và chính sách chiết khấu tốt nhất thị trường.
SIKA VIỆT NAM – BUILDING TRUST



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.