Giải pháp sàn nổi cách âm & ốp sàn boong tàu từ Sika
Sikafloor Marine Litosilo N là vữa san phẳng 1 thành phần, trọng lượng trung bình, nền xi măng biến tính polymer, được thiết kế đặc biệt cho hai mục đích sử dụng trên tàu: ốp sàn boong tàu nội thất (primary deck covering) và sàn nổi cách âm (sound reducing floating floor). Đây là điểm khác biệt cốt lõi so với KG-202 N và KG-404 N – vốn chỉ dùng cho ốp sàn trực tiếp lên thép.
Sản phẩm không chứa Magnesium chloride (MgCl₂) – tránh rủi ro ăn mòn cấu trúc thép tàu theo thời gian, vốn là vấn đề phổ biến của một số loại vữa hàng hải thế hệ cũ. Khi kết hợp với lớp bông khoáng tối thiểu 20 mm (SeaRox 436 SL), hệ thống đạt chứng nhận phân vùng chống cháy A-60 và có thể tích hợp thêm hệ thống visco-elastic để giảm tiếng ồn dẫn qua kết cấu (structure-borne noise).
Phù hợp cho: tàu du lịch (cruise vessel), mega yacht, tàu hỗ trợ offshore (OSV/AHTS), tàu hải quân và mọi công trình hàng hải đòi hỏi tiêu chuẩn chống cháy & cách âm cao.
Sikafloor Marine Litosilo N là sản phẩm duy nhất trong dòng vữa trowel-out của Sika Marine vừa đáp ứng chức năng ốp sàn boong thông thường vừa đạt chuẩn sàn nổi cách âm A-60 khi thi công trên lớp bông khoáng – tích hợp hai giải pháp trong một sản phẩm, giảm số loại vật tư cần quản lý tại xưởng đóng tàu.
Không chứa MgCl₂ – Loại bỏ rủi ro ăn mòn cấu trúc thép tàu, tuổi thọ dài hơn vữa truyền thống
Đạt phân vùng A-60 – Kết hợp với SeaRox 436 SL ≥20 mm, đáp ứng tiêu chuẩn SOLAS cao nhất
Sàn nổi cách âm – Giảm tiếng ồn dẫn qua kết cấu tàu, nâng cao tiện nghi cho thủy thủ đoàn & hành khách
Tích hợp hệ thống visco-elastic – Kết hợp cùng Sika VEM để giảm thêm tiếng ồn dẫn qua kết cấu
E-modulus thấp (7,4 GPa) – Độ linh hoạt tốt, hạn chế nứt vỡ do rung động và chuyển dịch cấu trúc tàu
Không cháy (Non-combustible) – Đạt IMO MED/3.13, chứng nhận MERB000057M Rev.1 từ DNV
1 thành phần – Chỉ cần thêm nước, không cân đong 2 thành phần, giảm lỗi thi công tại xưởng
Có thể bơm (Pumpable) – Tăng tốc thi công, tiết kiệm nhân lực cho dự án quy mô lớn
Hạn sử dụng 12 tháng – Tối ưu hóa tồn kho vật tư tại xưởng đóng tàu
Dữ liệu sản phẩm điển hình
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần hóa học | Vữa xi măng biến tính polymer – Không chứa MgCl₂ |
| Màu sắc | Xám |
| Cơ chế đóng rắn | Thủy hóa (Hydraulic) |
| Khối lượng riêng – hỗn hợp ướt | 1,4 kg/l |
| Khối lượng riêng – đã đóng rắn | 1,3 kg/l (1.300 kg/m³) |
| Tỷ lệ nước trộn (túi 20 kg) | 4,6 – 5,4 lít nước uống được sạch |
| Nhiệt độ nền & môi trường | 5 – 30 °C | Độ ẩm < 80% RH |
| Chiều dày thi công | 25 – 50 mm |
| Năng suất phủ (dày 1 mm / túi 20 kg) | 15 m² |
| Thời gian làm việc (CQP599-9) | 20 phút (23°C / 50% RH — trên 30°C giảm còn ~10 phút) |
| Thời gian đi lại được (CQP600-3) | 16 giờ (tùy độ ẩm & thông gió) |
| Cường độ nén (CQP599-2, 28 ngày) | 20 MPa |
| Cường độ uốn (CQP599-1, 28 ngày) | 4 MPa |
| Mô đun đàn hồi nén (EN 13412) | 7,4 GPa |
| Độ co ngót tuyến tính (CQP599-5) | 0,02% |
| Đóng gói | Túi 20 kg |
| Hạn sử dụng | 12 tháng (kho khô, mát, dưới 25°C) |
⚠ Lưu ý thời gian làm việc: Sikafloor Marine Litosilo N chỉ có 20 phút thời gian làm việc (ngắn hơn KG-202 N và KG-404 N là 30 phút). Cần lập kế hoạch trộn từng mẻ nhỏ và đảm bảo đủ nhân lực thi công để không bỏ phí vật liệu.
Số liệu theo tiêu chuẩn CQP của Sika AG. Giá trị thực tế có thể thay đổi tùy điều kiện thi công. Tham khảo Product Data Sheet (PDS) bản địa mới nhất trước khi sử dụng.
Tiêu thụ thực tế theo chiều dày thi công
Cộng thêm 10% để bù sai số bề mặt, ống xuyên sàn và các chi tiết phức tạp.
| Chiều dày | Litosilo N (kg/m²) | KG-202 N (kg/m²) | KG-404 N (kg/m²) |
|---|---|---|---|
| 10 mm | 13 kg/m² | 9 kg/m² | 13 kg/m² |
| 15 mm | 19,5 kg/m² | 13,5 kg/m² | 19,5 kg/m² |
| 25 mm | 32,5 kg/m² | 22,5 kg/m² | 32,5 kg/m² |
Litosilo N chỉ được thi công trong khoảng chiều dày 25–50 mm. Dữ liệu 10 mm và 15 mm chỉ để tham khảo so sánh. Tham khảo Application Manual để lựa chọn chiều dày phù hợp cho từng hệ thống sàn nổi.
Hai chế độ sử dụng linh hoạt
Thi công trực tiếp lên thép boong tàu sau khi xử lý bề mặt và phủ primer. Tạo lớp nền phẳng, bền để lắp đặt thảm, gạch, vinyl, parquet hoặc cao su.
| Vị trí | Yêu cầu bổ sung | Lớp hoàn thiện |
|---|---|---|
| Cabin, hành lang (khu khô) | Primer C | Thảm, vinyl, parquet, gạch |
| Phòng tắm, bếp (khu ướt) | Primer C + Màng chống thấm | Gạch ceramic / porcelain |
| Bề mặt nghiêng (slope) | Primer C | Mọi lớp hoàn thiện phù hợp |
Thi công trên lớp bông khoáng (mineral wool), tạo hệ thống cách âm giảm tiếng ồn dẫn qua kết cấu tàu. Khi kết hợp đúng cách, đạt chứng nhận phân vùng chống cháy A-60.
| Yêu cầu hệ thống sàn nổi | Tiêu chuẩn đạt được |
|---|---|
| Bông khoáng SeaRox 436 SL ≥ 20 mm + Litosilo N | Phân vùng A-60 |
| Litosilo N + Hệ thống visco-elastic Sika | Giảm tiếng ồn kết cấu (structure-borne noise) |
| Lưới gia cường (wire mesh) toàn bộ diện tích | Bắt buộc – gia cường thêm tại cửa, cầu thang |
Quy trình thi công 12 bước
Theo Application Manual – Sikafloor Marine Trowel-Out Mortars (Nov.2020). Chỉ thực hiện bởi đội ngũ chuyên nghiệp được đào tạo.
Cánh xoắn: 5–15 kg→Ø90mm | 15–30 kg→Ø120mm | 30–50 kg→Ø150mm
Tải xuống tài liệu sản phẩm
Tài liệu kỹ thuật, chứng nhận và hướng dẫn thi công chính hãng Sika – cung cấp miễn phí.
Tài liệu TDS và Brochure sản phẩm: imo-certificate-med-dcollectiveflooringandaccousticdnv imo-certificate-med-bncsikafloormarinekg-202ndnv primary-deck-covering application-manual-sikafloor-marine-trowel-out-mortars dnv-type-approvalcanadancsikafloormarinekg-404n imo-certificate-meb-bsikafloormarinekg-404ndnv iso-sikafloor-marineacousticfloors2013lloyds-ods ftp-code-2010-sikafloormarinelitosilonmerb000057mrev1dnvukltd imo-certificate-med-ba-60sikafloormarinelitosiloxndnv dnv-type-approvalcanadaa60sikafloormarinevemsteelfloatingfloorsd application-manualsikafloormarinecementitiousfloatingfloors soundtest-iso-astmsikafloormarinevem118fclitosiloxsearoxdelta soundtest-iso-astmsikafloormarinelitosiloxusp9050mmdelta soundtest-iso-astmsikafloormarinevemsteellitosiloxsearoxdelta soundtest-iso-astmsikafloormarinelitosiloxusp100delta soundtest-iso-astmsikafloormarinelitosiloxsearox44050mmdelta soundtest-iso-astmsikafloormarinepured118fclitosiloxsearoxdelta soundtest-iso-astmsikafloormarinelitosiloxsearox43650mmdelta flyer-sikafloor-marinelitosilox dnv-type-approvalcanadaa-60sikafloormarinelitosiloxisoverdnv dnv-type-approvalcanadancsikafloormarinelitosilox application-manualsikafloormarinevemwithconstrainedmortars
Giải pháp sàn boong tàu đồng bộ từ Sika
| Sản phẩm | Lớp trong hệ thống | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sika Remover-208 | Tiền xử lý – làm sạch | Loại dầu mỡ trước khi thi công |
| SikaCor ZP Primer | Lớp tie coat (khi cần) | Bắt buộc khi nền nhôm hoặc sơn giàu kẽm |
| Sikafloor Marine Primer C | Lớp primer bám dính | Thi công trên tất cả nền thép / nhôm |
| SeaRox 436 SL ≥ 20 mm | Lớp bông khoáng (chỉ sàn nổi) | Bắt buộc để đạt chứng nhận A-60 |
| ▶ Sikafloor Marine Litosilo N | Lớp vữa san phẳng chính | Sản phẩm chính – 25 đến 50 mm |
| Sikafloor Marine Elastic | Màng chống thấm (khu ướt) | Thi công trên Litosilo N trước khi lát gạch |
| Sikafloor Marine 100 | Vữa tự san phẳng mỏng | Bắt buộc trước khi lát vinyl / thảm |
| Sikafloor Marine-118 FC / -190 | Lớp làm phẳng mịn (tùy chọn) | Dùng trước khi phủ epoxy hoặc polyurethane |
Tải xuống tài liệu sản phẩm
Tài liệu kỹ thuật, chứng nhận và hướng dẫn thi công chính hãng Sika – cung cấp miễn phí.
Đáp ứng tiêu chuẩn hàng hải khắt khe nhất thế giới
Hạng mục: MED/3.13 – Non-combustible materials
Tiêu chuẩn: IMO 2010 FTP Code, Directive 2014/90/EU
Cấp bởi: DNV UK Ltd
Kết hợp: Litosilo N + Litosilo X (DNV)
Điều kiện: SeaRox 436 SL ≥ 20 mm
Cấp bởi: DNV
Phạm vi: Hệ thống quản lý chất lượng sản xuất
Notified Body: DNV AS – No. 0575
Hiệu lực: đến 2026-11-09
Tổ chức: Lloyd’s ODS (Offshore Design Services)
Phạm vi: Xác nhận hiệu quả giảm tiếng ồn của hệ thống sàn nổi Litosilo
Sikafloor Marine Litosilo N được sản xuất tại SIMFAS Sweden AB, Simrishamn, Thụy Điển – cơ sở sản xuất được ghi nhận trong QS Certificate MEDD000001T. Đây cũng là nơi sản xuất chính của dòng Litosilo N và Litosilo X trong hệ thống DNV.
Thời gian làm việc chỉ 20 phút – Chuẩn bị nhân lực và dụng cụ đầy đủ trước khi trộn, trộn từng mẻ phù hợp với tiến độ thi công
Chiều dày giới hạn 25–50 mm – Không thi công ngoài khoảng này; chọn KG-202 N hoặc KG-404 N nếu cần chiều dày khác
Chỉ thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp được đào tạo. Nhiệt độ nền & môi trường: 5–30°C, độ ẩm < 80%
Sản phẩm chỉ đạt A-60 khi được thi công trong đúng tổ hợp hệ thống đã được phê duyệt – tham khảo Application Manual và chứng chỉ trước khi thiết kế
Tư vấn & Báo giá Sikafloor Marine Litosilo N
Sika Vietnam National General Distributor
PT Construction Chemicals Co., Ltd.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.