Giải pháp sàn nổi cách âm A-60 cường độ cao, đóng rắn nhanh
Sikafloor Marine Litosilo X là vữa san phẳng 1 thành phần cường độ cao, nền xi măng biến tính polymer, được phát triển cho hai ứng dụng trên tàu: ốp sàn boong tàu nội thất (primary deck covering) và sàn nổi cách âm đạt A-60 (sound reducing floating floor). Đây là sản phẩm cao cấp nhất trong dòng vữa trowel-out của Sika Marine, với cường độ nén lên đến 35 MPa sau 28 ngày và E-modulus 13 GPa – vượt trội so với toàn bộ dòng sản phẩm cùng loại.
Điểm khác biệt cốt lõi của Litosilo X so với Litosilo N là tính năng Fast Setting: sàn đi lại được chỉ sau 3 giờ thay vì 16 giờ – rút ngắn đáng kể tiến độ tổng thể tại xưởng đóng tàu. Sản phẩm cũng không chứa Magnesium chloride (MgCl₂), đảm bảo an toàn lâu dài cho kết cấu thép tàu. Được phê duyệt đạt phân vùng chống cháy A-60 khi kết hợp với Isover hoặc Rockwool theo tổ hợp được chứng nhận.
Phù hợp cho: tàu du lịch (cruise vessel), mega yacht, tàu offshore (OSV/AHTS), tàu hải quân và các công trình hàng hải đòi hỏi tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhất kết hợp tiến độ thi công nhanh.
Litosilo X là lựa chọn khi dự án đòi hỏi đồng thời cường độ cơ học cao nhất + đóng rắn nhanh nhất + tiêu chuẩn A-60. Cường độ nén 35 MPa sau 28 ngày (gần gấp 3 lần KG-202 N), E-modulus 13 GPa, và chỉ cần 3 giờ để đi lại được – đây là những thông số không sản phẩm nào khác trong dòng đạt được.
Fast Setting – đi lại sau 3 giờ – Rút ngắn tiến độ thi công đáng kể, lý tưởng cho tàu du lịch cần sửa chữa nhanh
Cường độ nén 35 MPa (28 ngày) – Cao nhất toàn dòng Trowel-Out Mortars, 25 MPa đã đạt sau 24 giờ
E-modulus 13 GPa – Độ cứng cơ học cao nhất, phù hợp khu vực tải trọng nặng nhất trên tàu
A-60 với Isover & Rockwool – Được phê duyệt cụ thể với hai hãng bông khoáng hàng đầu thế giới
Không chứa MgCl₂ – Loại bỏ rủi ro ăn mòn cấu trúc thép tàu theo thời gian
Chiều dày linh hoạt hơn – Ốp sàn 6–100 mm (mỏng hơn Litosilo N), sàn nổi 25–100 mm
Không cháy (Non-combustible) – Đạt IMO MED/3.13 và phân vùng A&B Class, chứng nhận DNV
Nhiệt độ thi công đến 35°C – Rộng hơn các sản phẩm khác (5–30°C), phù hợp vùng khí hậu nhiệt đới
Có thể bơm – Thi công bằng máy bơm công nghiệp; lưu ý thời gian đóng rắn nhanh khi bơm
Dữ liệu sản phẩm điển hình
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần hóa học | Vữa xi măng biến tính polymer – Không chứa MgCl₂ |
| Màu sắc | Xám |
| Cơ chế đóng rắn | Thủy hóa (Hydraulic) – Đóng rắn nhanh (Fast Setting) |
| Khối lượng riêng – hỗn hợp ướt | 1,5 kg/l |
| Khối lượng riêng – đã đóng rắn | 1,3 kg/l (1.300 kg/m³) |
| Tỷ lệ nước trộn (túi 20 kg) | 4,0 – 4,6 lít nước uống được sạch |
| Nhiệt độ nền & môi trường | 5 – 35 °C | Độ ẩm < 80% RH (rộng hơn các sản phẩm khác) |
| Chiều dày – ốp sàn trực tiếp | 6 – 100 mm |
| Chiều dày – sàn nổi floating floor | 25 – 100 mm |
| Năng suất phủ (dày 1 mm / túi 20 kg) | 13 m² |
| Thời gian làm việc (CQP599-9) | 20 phút (23°C / 50% RH — lưu ý khi thi công bằng bơm) |
| Thời gian đi lại được (CQP600-3) | 3 giờ (Fast Setting – nhanh nhất toàn dòng) |
| Cường độ nén (CQP599-2) | 35 MPa (28 ngày) | 25 MPa (24 giờ) |
| Cường độ uốn (CQP599-1, 28 ngày) | 6 MPa |
| Mô đun đàn hồi nén (EN 13412) | 13 GPa |
| Độ co ngót tuyến tính (CQP599-5) | 0,016% |
| Đóng gói | Túi 20 kg |
| Hạn sử dụng | 12 tháng (kho khô, mát, dưới 25°C) |
⚠ Lưu ý Fast Setting khi bơm: Litosilo X đóng rắn rất nhanh. Khi sử dụng máy bơm, cần tính toán kỹ chiều dài đường ống và tốc độ bơm để đảm bảo vữa không đông cứng trước khi đến điểm thi công. Liên hệ Bộ phận Kỹ thuật Hệ thống Sika để được hỗ trợ thiết kế hệ thống bơm phù hợp.
Số liệu theo tiêu chuẩn CQP của Sika AG. Giá trị thực tế có thể thay đổi tùy điều kiện thi công. Tham khảo Product Data Sheet (PDS) bản địa mới nhất trước khi sử dụng.
Litosilo X trong hệ thống vữa Trowel-Out của Sika Marine
| Thông số | KG-202 N | KG-404 N | Litosilo N | Litosilo X ◀ |
|---|---|---|---|---|
| Mật độ đóng rắn | 0,9 kg/l | 1,3 kg/l | 1,3 kg/l | 1,3 kg/l |
| Chiều dày min (ốp sàn) | 8 mm | 5 mm | 25 mm | 6 mm |
| Cường độ nén (28 ngày) | >12 MPa | >20 MPa | 20 MPa | 35 MPa ★ |
| E-modulus | 2,9 GPa | 7,4 GPa | 7,4 GPa | 13 GPa ★ |
| Đi lại được sau | 12 giờ | 16 giờ | 16 giờ | 3 giờ ★ |
| Nhiệt độ thi công | 5–30°C | 5–30°C | 5–30°C | 5–35°C ★ |
| Sàn nổi A-60 | — | — | ✓ (SeaRox) | ✓ (Isover & Rockwool) |
| MgCl₂ free | — | — | ✓ | ✓ |
| Đóng gói | 17 kg | 20 kg | 20 kg | 20 kg |
★ = Thông số tốt nhất toàn dòng
Tiêu thụ thực tế theo chiều dày thi công
Cộng thêm 10% cho sai số bề mặt, ống xuyên sàn và chi tiết phức tạp.
| Chiều dày | Litosilo X (kg/m²) | Litosilo N (kg/m²) |
|---|---|---|
| 10 mm | 13 kg/m² | 13 kg/m² |
| 15 mm | 19,5 kg/m² | 19,5 kg/m² |
| 25 mm | 32,5 kg/m² | 32,5 kg/m² |
Litosilo X có thể thi công ốp sàn từ 6 mm (mỏng hơn Litosilo N tối thiểu 25 mm), phù hợp hơn cho các khu vực cần bù sai số nhỏ. Sàn nổi floating floor: 25–100 mm.
Hai chế độ sử dụng – Linh hoạt hơn Litosilo N
Thi công trực tiếp lên thép sau khi xử lý bề mặt và phủ primer. Chiều dày từ 6–100 mm – linh hoạt hơn Litosilo N, phù hợp cả bù sai số nhỏ lẫn san phẳng lớp dày.
| Vị trí | Yêu cầu bổ sung | Lớp hoàn thiện |
|---|---|---|
| Cabin, hành lang (khu khô) | Primer C | Thảm, vinyl, parquet, gạch |
| Phòng tắm, bếp (khu ướt) | Primer C + Màng chống thấm | Gạch ceramic / porcelain |
| Sửa chữa nhanh trên tàu du lịch | Primer C | Đi lại được sau 3 giờ – lý tưởng hạn chế thời gian gián đoạn dịch vụ |
Thi công trên lớp bông khoáng, tạo hệ thống cách âm giảm tiếng ồn dẫn qua kết cấu tàu. Litosilo X được phê duyệt A-60 với cả Isover và Rockwool – hai hãng bông khoáng phổ biến nhất trên thị trường đóng tàu toàn cầu.
| Tổ hợp hệ thống | Tiêu chuẩn đạt được |
|---|---|
| Bông khoáng Isover + Litosilo X | Phân vùng A-60 (DNV certified) |
| Bông khoáng Rockwool + Litosilo X | Phân vùng A-60 (DNV certified) |
| Litosilo X + Hệ thống visco-elastic Sika | Giảm tiếng ồn dẫn qua kết cấu (structure-borne noise) |
| Chiều cao xây dựng tối thiểu | 45 mm (hệ thống Litosilo A-60) |
Quy trình thi công 12 bước
Theo Application Manual – Sikafloor Marine Trowel-Out Mortars (Nov.2020). Chỉ thực hiện bởi đội ngũ chuyên nghiệp được đào tạo.
Cánh xoắn: 5–15 kg→Ø90mm | 15–30 kg→Ø120mm | 30–50 kg→Ø150mm
Giải pháp sàn boong tàu đồng bộ từ Sika
| Sản phẩm | Lớp trong hệ thống | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sika Remover-208 | Tiền xử lý – làm sạch | Loại dầu mỡ trước khi thi công |
| SikaCor ZP Primer | Lớp tie coat (khi cần) | Bắt buộc khi nền nhôm hoặc sơn giàu kẽm |
| Sikafloor Marine Primer C | Lớp primer bám dính | Thi công trên tất cả nền thép / nhôm |
| Isover hoặc Rockwool (bông khoáng) | Lớp cách âm (chỉ sàn nổi) | Bắt buộc để đạt chứng nhận A-60 |
| ▶ Sikafloor Marine Litosilo X | Lớp vữa san phẳng chính | Sản phẩm chính – 6–100 mm (ốp sàn) / 25–100 mm (sàn nổi) |
| Sikafloor Marine Elastic | Màng chống thấm (khu ướt) | Thi công trên Litosilo X trước khi lát gạch khu ướt |
| Sikafloor Marine 100 | Vữa tự san phẳng mỏng | Bắt buộc trước khi lát vinyl / thảm |
| Sikafloor Marine-118 FC / -190 | Lớp làm phẳng mịn (tùy chọn) | Dùng trước khi phủ epoxy hoặc polyurethane |
Tải xuống tài liệu sản phẩm
Tài liệu kỹ thuật, chứng nhận và hướng dẫn thi công chính hãng Sika – cung cấp miễn phí.
IMO Certificate MED-B A-60 – Litosilo X & N
A & B Class Fire Division · DNV · PDF
DNV Type Approval A-60 – Litosilo X + Isover
A-60 Floating Floor · DNV Canada · PDF
DNV Type Approval – Litosilo X (Canada/NC)
Non-combustible Type Approval · DNV · PDF
DNV Type Approval A-60 – VEM Steel Floating Floors
A-60 Floating Floor · DNV Canada · PDF
IMO Certificate MED-D – Flooring & Acoustic
QS Certificate (Module D) · DNV · PDF
ISO – Sikafloor Marine Acoustic Floors (2013)
Sound Test · Lloyd’s ODS · PDF
Sound Test – VEM 118 FC + Litosilo X + SeaRox (Delta)
ISO/ASTM Sound Test Report · PDF
Sound Test – Litosilo X + USP 90 (50mm) Delta
ISO/ASTM Sound Test Report · PDF
Sound Test – VEM Steel + Litosilo X + SeaRox (Delta)
ISO/ASTM Sound Test Report · PDF
Sound Test – Litosilo X + USP 100 (Delta)
ISO/ASTM Sound Test Report · PDF
Sound Test – Litosilo X + SeaRox 440 (50mm) Delta
ISO/ASTM Sound Test Report · PDF
Sound Test – PureD 118 FC + Litosilo X + SeaRox (Delta)
ISO/ASTM Sound Test Report · PDF
Sound Test – Litosilo X + SeaRox 436 (50mm) Delta
ISO/ASTM Sound Test Report · PDF
Đáp ứng tiêu chuẩn hàng hải khắt khe nhất thế giới
Tiêu chuẩn: IMO 2010 FTP Code, Directive 2014/90/EU
Chứng nhận: DNV (Notified Body No. 0575)
Phê duyệt: Theo QS Certificate MEDD000001T
Tổ hợp: Litosilo X / Litosilo N (kết hợp)
Bông khoáng được phê duyệt: Isover, Rockwool
Cơ quan: DNV (No. 0098)
Hiệu lực: đến 2027-05-22
Phạm vi: Hệ thống quản lý chất lượng sản xuất
Notified Body: DNV AS – No. 0575
Hiệu lực: đến 2026-11-09
Tổ chức: Lloyd’s ODS (Offshore Design Services)
Phạm vi: Xác nhận hiệu quả giảm tiếng ồn hệ thống Litosilo
Nơi sản xuất: SIMFAS Sweden AB, Simrishamn, Thụy Điển
Litosilo X được chứng nhận trong tổ hợp A & B Class divisions (MEDB00007XA Rev.1) – nghĩa là đáp ứng được cả hai cấp độ phân vùng chống cháy theo SOLAS. Chứng chỉ còn hiệu lực đến 2027-05-22 và được cấp bởi DNV với Notified Body số 0098 (RINA).
Fast Setting – cần lập kế hoạch kỹ – Trộn từng mẻ nhỏ, chuẩn bị đủ nhân lực và dụng cụ trước khi trộn; đặc biệt khi dùng máy bơm
Thời gian làm việc 20 phút – Giống Litosilo N; khi trên 30°C giảm còn ~10 phút. Không để vữa đọng trong ống bơm quá lâu
Chỉ thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp được đào tạo. Nhiệt độ thi công: 5–35°C, độ ẩm < 80%
Chỉ đạt A-60 khi thi công đúng tổ hợp được chứng nhận (với Isover hoặc Rockwool đã được DNV phê duyệt). Tham khảo Application Manual trước khi thiết kế hệ thống.
Tư vấn & Báo giá Sikafloor Marine Litosilo X
Sika Vietnam National General Distributor
PT Construction Chemicals Co., Ltd.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.