Giải pháp san phẳng boong tàu hàng đầu của Sika
Sikafloor® Marine KG-202 N là vữa san phẳng sàn 1 thành phần, nhẹ, nền xi măng biến tính polymer, được thiết kế đặc biệt cho boong tàu nội thất trong ngành đóng tàu và công trình ngoài khơi. Sản phẩm tạo lớp nền phẳng bền vững trước khi lắp đặt các lớp hoàn thiện như thảm, gạch ceramic, gỗ parquet, cao su hoặc vinyl.
Với công thức 1 thành phần chỉ cần thêm nước, sản phẩm mang lại hiệu quả thi công vượt trội cho xưởng đóng tàu: tiết kiệm thời gian, giảm chi phí vật tư và thi công được cả trên bề mặt nghiêng lẫn qua hệ thống bơm công nghiệp. Phù hợp cho: tàu du lịch (cruise vessel), mega yacht, tàu hỗ trợ offshore (OSV/AHTS), tàu hải quân và nhiều loại tàu công nghiệp khác.

Kiểm tra theo IMO FTPC Part 1 & IMO 2010 FTP Code Chương 8, phân loại là vật liệu không cháy (Non-combustible) theo MED/3.13 của Directive 2014/90/EU. Chứng nhận bởi DNV.
Số chứng chỉ Type Examination: MEDB000057K | Hiệu lực đến: 2029-04-30 | USCG Approval: 164.109/EC0575/MEDB000057K
Trọng lượng nhẹ – Mật độ đóng rắn chỉ 0,9 g/cm³, giảm tải trọng lên cấu trúc thân tàu
Không cháy (Non-combustible) – Đạt IMO MED/3.13, an toàn phòng cháy theo SOLAS
1 thành phần – Chỉ cần trộn với nước, không cân đong 2 thành phần, giảm lỗi thi công
E-modulus thấp (2,9 GPa) – Linh hoạt cao, chống nứt do rung động và chuyển dịch cấu trúc tàu
Chiều dày linh hoạt 8–100 mm – Phù hợp nhiều điều kiện, từ bù sai số hàn đến tạo độ dốc thoát nước
Phù hợp khu khô & ướt – Cabin, hành lang, phòng tắm, bếp (cần màng chống thấm ở khu ướt)
Thi công mặt nghiêng – Phù hợp tạo độ dốc thoát nước theo thiết kế cabin & boong tàu
Có thể bơm (Pumpable) – Tăng tốc thi công, tiết kiệm nhân lực cho dự án quy mô lớn
Đi lại được sau 12 giờ – Đẩy nhanh tiến độ tổng thể công trình đóng tàu
Hạn sử dụng 12 tháng – Tối ưu hóa tồn kho vật tư tại xưởng đóng tàu
Dữ liệu sản phẩm điển hình
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần hóa học | Vữa xi măng biến tính polymer (Cement binders & Mineral aggregates) |
| Màu sắc | Xám |
| Cơ chế đóng rắn | Thủy hóa (Hydraulic) |
| Khối lượng riêng – hỗn hợp ướt | 1,1 kg/l |
| Khối lượng riêng – đã đóng rắn | 0,9 kg/l (900 kg/m³) |
| Tỷ lệ nước trộn (túi 17 kg) | 4,2 – 5,1 lít nước sạch |
| Nhiệt độ nền & môi trường | 5 – 30 °C | Độ ẩm < 80% RH |
| Chiều dày thi công | 8 – 100 mm |
| Năng suất phủ (dày 1 mm / túi 17 kg) | 18 m² |
| Thời gian làm việc | 30 phút (23°C / 50% RH — trên 30°C giảm còn ~10 phút) |
| Thời gian đi lại được | 10 – 12 giờ (tùy độ ẩm & thông gió) |
| Cường độ nén (CQP599-2, 28 ngày) | > 12 MPa |
| Cường độ uốn (CQP599-1, 28 ngày) | 5 MPa |
| Mô đun đàn hồi nén (EN 13412) | 2,9 GPa |
| Hàm lượng hữu cơ tối đa | 5,85% |
| Độ co ngót tuyến tính (CQP599-5) | 0,03% |
| Đóng gói | Túi 17 kg |
| Hạn sử dụng | 12 tháng (kho khô, mát, dưới 25°C) |
Số liệu theo tiêu chuẩn CQP của Sika AG. Giá trị thực tế tại công trình có thể thay đổi tùy điều kiện thi công. Tham khảo Product Data Sheet (PDS) bản địa mới nhất trước khi sử dụng.
Tiêu thụ thực tế theo chiều dày thi công
Định mức dưới đây là lý thuyết. Thực tế nên cộng thêm 10% để bù sai số bề mặt boong tàu, đường hàn và các chi tiết phức tạp.
| Chiều dày | KG-202 N (kg/m²) | So sánh KG-404 N (kg/m²) |
|---|---|---|
| 10 mm | 9 kg/m² | 13 kg/m² |
| 15 mm | 13,5 kg/m² | 19,5 kg/m² |
| 25 mm | 22,5 kg/m² | 32,5 kg/m² |
Ưu điểm trọng lượng: Với cùng chiều dày 25 mm, KG-202 N chỉ tiêu thụ 22,5 kg/m² so với 32,5 kg/m² của KG-404 N — tiết kiệm ~31% khối lượng vật tư, đồng thời giảm tải trọng cấu trúc tương ứng.
Vị trí thi công trên tàu
| Vị trí | Yêu cầu bổ sung | Lớp hoàn thiện phía trên |
|---|---|---|
| Cabin khách / thủy thủ (khu khô) | Primer C | Thảm, vinyl, parquet, gạch |
| Hành lang nội thất (khu khô) | Primer C | Thảm, vinyl, gạch |
| Phòng vệ sinh / tắm (khu ướt) | Primer C + Màng chống thấm | Gạch ceramic / porcelain |
| Bếp & khu phục vụ (khu ướt) | Primer C + Màng chống thấm | Gạch chống trượt, vinyl |
| Bề mặt nghiêng (slope) | Primer C | Mọi lớp hoàn thiện phù hợp |
Quy trình thi công 12 bước
Theo Application Manual – Sikafloor® Marine Trowel-Out Mortars. Chỉ thực hiện bởi đội ngũ chuyên nghiệp được đào tạo.
Cánh xoắn: 5–15 kg → Ø90mm | 15–30 kg → Ø120mm | 30–50 kg → Ø150mm
Giải pháp sàn boong tàu đồng bộ từ Sika
| Sản phẩm | Lớp trong hệ thống | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sika® Remover-208 | Tiền xử lý – làm sạch | Loại dầu mỡ trước khi thi công |
| SikaCor® ZP Primer | Lớp tie coat (khi cần) | Bắt buộc khi nền nhôm hoặc sơn giàu kẽm |
| Sikafloor® Marine Primer C | Lớp primer bám dính | Thi công trên tất cả nền thép / nhôm |
| ▶ Sikafloor® Marine KG-202 N | Lớp vữa san phẳng chính | Sản phẩm chính – 8 đến 100 mm |
| Sikafloor® Marine Elastic | Màng chống thấm (khu ướt) | Thi công trên KG-202 N trước khi lát gạch |
| Sikafloor® Marine 100 | Vữa tự san phẳng mỏng | Bắt buộc trước khi lát vinyl / thảm |
| Sikafloor® Marine-118 FC / -190 | Lớp làm phẳng mịn (tùy chọn) | Dùng trước khi phủ epoxy hoặc polyurethane |
Tải xuống tài liệu sản phẩm
Tài liệu kỹ thuật, chứng nhận và hướng dẫn thi công chính hãng Sika – cung cấp miễn phí.
Đáp ứng tiêu chuẩn hàng hải khắt khe nhất thế giới
Hạng mục: MED/3.13 – Non-combustible materials
Tiêu chuẩn: Directive 2014/90/EU, SOLAS 74, IMO 2010 FTP Code Ch.8
Cấp bởi: DNV SE
Hiệu lực: đến 2029-04-30
Phạm vi: Hệ thống quản lý chất lượng sản xuất
Notified Body: DNV AS – No. 0575
Hiệu lực: đến 2026-11-09
Cơ sở: Thỏa thuận EU–Mỹ công nhận lẫn nhau chứng chỉ MED
Phạm vi: Non-combustible materials cho tàu vào cảng Mỹ
Ngày: 7 tháng 9 năm 2011
Đơn vị: LAPI, Prato, Italy
Tiêu chuẩn: IMO FTPC Part 1 & FTP Code Ch. 8
Chỉ thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp được đào tạo – không dành cho người dùng phổ thông
Nhiệt độ nền và môi trường: 5 – 30°C. Không thi công khi độ ẩm trên 80% RH
Khu vực thi công phải được che chắn khỏi thời tiết và giới hạn tiếp cận chỉ cho đội thi công
Với nền nhôm hoặc sơn chứa kẽm/nhôm tự do: liên hệ đại diện Sika trước khi thi công
Tư vấn & Báo giá Sikafloor® Marine KG-202 N
Sika Việt Nam – hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn hệ thống sàn, cung cấp chứng nhận IMO và giao hàng toàn quốc.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.