Platinum
EN 13381-8
ISO 12944 C5
BS 476 · CE Mark
DGNB Level 3

Epoxy intumescent 2K không dung môi — R90 + chống ăn mòn C5 — phủ một lớp đến 4mm, không cần lót trên thép blast, sẵn vận chuyển sau 24h.
Sika® Unitherm® Platinum chia sẻ cùng công nghệ epoxy 2K không dung môi với Platinum-120 nhưng đạt cấp bảo vệ R90 theo EN 13381-8 (ETA 11/0014) — phù hợp cho đa số công trình thương mại và công nghiệp không yêu cầu R120. Đây là lựa chọn cân bằng tốt giữa cấp bảo vệ cháy cao, chi phí và tính dễ thi công.
Với tỷ lệ trộn A:B = 100:12 theo khối lượng (100:18.4 theo thể tích), Platinum có pot life ~30 phút ở 20°C — đủ để xử lý lượng vật liệu hợp lý trong điều kiện thi công. Phủ trực tiếp lên thép đã blast Sa 2½ không cần primer, một lớp đến 4mm DFT không cần gia cường lưới. Cứng đủ để vận chuyển sau 24h ở 20°C.
Không cần topcoat cho ứng dụng nội thất hoặc ngoại thất khi không yêu cầu màu sắc bền ánh sáng. Khi cần, có thể dùng các topcoat 2K PUR được phê duyệt như SikaCor® EG-4/5, Permacor®-2330/-2230 VHS sau tối thiểu 24h.
| Thông Số | Giá Trị | Tiêu Chuẩn |
| Cấp chống cháy | R90 | EN 13381-8 / ETA 11/0014 |
| Nền sản phẩm | Epoxy 2 thành phần biến tính | 100% solids |
| Tỷ lệ trộn A:B | 100:12 (khối lượng) / 100:18.4 (thể tích) | |
| Khối lượng riêng | ~1.3 kg/l (±0.1) | |
| Pot life | ~30 phút (+20°C) / ~15 phút (+35°C) | |
| Thời gian khô | Chạm khô ~8h / Cứng ~24h | +20°C |
| Khoảng phủ lớp tiếp | Min 8h / Max nội thất 7 ngày / Ngoại thất 2 ngày | +20°C |
| Nhiệt độ thi công | +10°C đến +40°C | Tối ưu >+16°C |
| Cường độ nén | ~45 MPa | ISO 604 |
| Cường độ kéo | ~10 MPa | ISO 527-2 |
| Độ bám dính | ~10 N/mm² (thép blast) | EN ISO 4624 |
| Mài mòn | ~65 mg/1000R | ISO 5470-1 |
| Đóng gói | 16.8 kg và 3.7 kg | Thinner E+B riêng |
| Hạn sử dụng | 24 tháng | Thùng nguyên seal, mát khô |
← Vuốt ngang để xem đủ · Số liệu từ TDS Sika® Unitherm® Platinum
| Tiêu Chí | Platinum (R90) | Platinum-120 (R120) |
| Cấp chống cháy | R90 | R120 ✓ |
| Chống ăn mòn | C5 | C5 Very High ✓ |
| Tỷ lệ trộn A:B | 100:12 | 100:7.5 |
| ETA tham chiếu | ETA 11/0014 | ETA 15/0814 |
| Ưu tiên khi | Ngân sách hợp lý, R90 là đủ | Yêu cầu R120 hoặc C5 VH |
Tư vấn lựa chọn hệ thống, tính toán DFT theo ETA, báo giá chính thức Sika® Unitherm® Platinum tại Việt Nam.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.